Danh sách thiết bị

Left direction
Media Converter AOM-1100-S20
Media Converter AOM-1100-S20
Cáp mạng Dintek Cat6 S-FTP
Cáp mạng Dintek Cat6 S-FTP
Modem ADSL WiFi 1 Port KW58191
Modem ADSL WiFi 1 Port KW58191
Modem ADSL2+
Modem ADSL2+
Modem ADSL2+
Modem ADSL2+
Vigor Fly200F
Vigor Fly200F
Vigor Fly200F
Vigor Fly200F
Trạm chuyển tiếp VHF/UHF - VXR 8000
Trạm chuyển tiếp VHF/UHF - VXR 8000
Trạm chuyển tiếp VHF/UHF - VXR 8000
Trạm chuyển tiếp VHF/UHF - VXR 8000
Antena Diamond BC-200
Antena Diamond BC-200
Antena Diamond BC-200
Antena Diamond BC-200
Antena DB-404 UHF
Antena DB-404 UHF
Antena DB-404 UHF
Antena DB-404 UHF
Bộ nguồn PS-1220C
Bộ nguồn PS-1220C
Bộ nguồn PS-1220C
Bộ nguồn PS-1220C
Anten ATV-8A
Anten ATV-8A
Anten ATV-8A
Anten ATV-8A
Anten ATV-8B
Anten ATV-8B
Anten ATV-8B
Anten ATV-8B
Anten ATV-6A
Anten ATV-6A
Anten ATV-6A
Anten ATV-6A
Anten ATV-8C
Anten ATV-8C
Anten ATV-8C
Anten ATV-8C
Micro Vertex
Micro Vertex
Micro Vertex
Micro Vertex
Pin FNB-V103LI cho VX-231
Pin FNB-V103LI cho VX-231
Pin FNB-V103LI cho VX-231
Pin FNB-V103LI cho VX-231
Vertex Standard VX-231
Vertex Standard VX-231
Vertex Standard VX-231
Vertex Standard VX-231
Thiết bị ghép kênh 8xE1 sang Ethernet
Thiết bị ghép kênh 8xE1 sang Ethernet
Thiết bị ghép kênh 8xE1 sang Ethernet
Thiết bị ghép kênh 8xE1 sang Ethernet
1.25Gbps SFP Optical Transceiver, 20km 3Sunlight
1.25Gbps SFP Optical Transceiver, 20km 3Sunlight
1.25Gbps SFP Optical Transceiver, 20km 3Sunlight
1.25Gbps SFP Optical Transceiver, 20km 3Sunlight
Thiết bị ghép kênh 4xE1 sang Ethernet
Thiết bị ghép kênh 4xE1 sang Ethernet
Thiết bị ghép kênh 4xE1 sang Ethernet
Thiết bị ghép kênh 4xE1 sang Ethernet
Thiết bị ghép kênh 2xE1 sang Ethernet
Thiết bị ghép kênh 2xE1 sang Ethernet
Thiết bị ghép kênh 2xE1 sang Ethernet
Thiết bị ghép kênh 2xE1 sang Ethernet
Thiết bị ghép kênh 1xE1/T1 sang Ethernet
Thiết bị ghép kênh 1xE1/T1 sang Ethernet
Thiết bị ghép kênh 1xE1/T1 sang Ethernet
Thiết bị ghép kênh 1xE1/T1 sang Ethernet
Bộ ghép kênh quang Optimux-108
Bộ ghép kênh quang Optimux-108
Bộ chuyển đổi quang điện 10Km
Bộ chuyển đổi quang điện 10Km
Bộ chuyển đổi quang điện 10Km
Bộ chuyển đổi quang điện 10Km
VX-2100/2200
VX-2100/2200
VX-2100/2200
VX-2100/2200
VX-4100/VX-4200
VX-4100/VX-4200
VX-4100/VX-4200
VX-4100/VX-4200
Làm sạch đầu nối quang Ferrule Mate
Làm sạch đầu nối quang Ferrule Mate
Làm sạch đầu nối quang Ferrule Mate
Làm sạch đầu nối quang Ferrule Mate
Làm sạch đầu nối quang Simplex
Làm sạch đầu nối quang Simplex
Làm sạch đầu nối quang Simplex
Làm sạch đầu nối quang Simplex
SDH/MSPP Access devices (MetroEdge Express)
SDH/MSPP Access devices (MetroEdge Express)
SDH/MSPP Access devices (MetroEdge Express)
SDH/MSPP Access devices (MetroEdge Express)
H9MO-LMXE SDH/MSPP SDH/MSPP Multiplexer
H9MO-LMXE SDH/MSPP SDH/MSPP Multiplexer
H9MO-LMXE SDH/MSPP SDH/MSPP Multiplexer
H9MO-LMXE SDH/MSPP SDH/MSPP Multiplexer
H9MO-LMFIT SDH/MSPP MetroEdge Express
H9MO-LMFIT SDH/MSPP MetroEdge Express
H9MO-LMFIT SDH/MSPP MetroEdge Express
H9MO-LMFIT SDH/MSPP MetroEdge Express
H9MO-LMV SDH/MSPP Access devices
H9MO-LMV SDH/MSPP Access devices
H9MO-LMV SDH/MSPP Access devices
H9MO-LMV SDH/MSPP Access devices
H9MO-LM63 SDH/MSPP Access devices
H9MO-LM63 SDH/MSPP Access devices
H9MO-LM63 SDH/MSPP Access devices
H9MO-LM63 SDH/MSPP Access devices
Đầu nối 1.6/5.6 (Siemens)
Đầu nối 1.6/5.6 (Siemens)
Đầu nối 1.6/5.6 (Siemens)
Đầu nối 1.6/5.6 (Siemens)
Đầu nối BT43
Đầu nối BT43
Đầu nối BT43
Đầu nối BT43
Đầu nối BNC
Đầu nối BNC
Đầu nối BNC
Đầu nối BNC
Juniper SSG20 services gateway
Juniper SSG20 services gateway
Juniper SSG20 services gateway
Juniper SSG20 services gateway
IP DSLAM ZyXEL
IP DSLAM ZyXEL
IP DSLAM ZyXEL
IP DSLAM ZyXEL
Juniper J2323 server router
Juniper J2323 server router
Juniper J2323 server router
Juniper J2323 server router
Switch 16 port 10/100/1000
Switch 16 port 10/100/1000
Switch 16 port 10/100/1000
Switch 16 port 10/100/1000
Server X3200 M3
Server X3200 M3
Server X3200 M3
Server X3200 M3
Microsoft Offices
Microsoft Offices
Microsoft Offices
Microsoft Offices
Hệ điều hành Microsoft
Hệ điều hành Microsoft
Hệ điều hành Microsoft
Hệ điều hành Microsoft
Phần mềm diệt virus Kaspersky
Phần mềm diệt virus Kaspersky
Phần mềm diệt virus Kaspersky
Phần mềm diệt virus Kaspersky
Thiết bị chống sét line ethernet APC
Thiết bị chống sét line ethernet APC
Thiết bị chống sét line ethernet APC
Thiết bị chống sét line ethernet APC
Thiết bị chống sét line điện thoại APC
Thiết bị chống sét line điện thoại APC
Thiết bị chống sét line điện thoại APC
Thiết bị chống sét line điện thoại APC
Global PLP 163-F
Global PLP 163-F
Global PLP 163-F
Global PLP 163-F
Global TSG PLP 163-F
Global TSG PLP 163-F
Global TSG PLP 163-F
Global TSG PLP 163-F
Thang nhôm rút gọn 770S
Thang nhôm rút gọn 770S
Thang nhôm rút gọn 770S
Thang nhôm rút gọn 770S
Video server Zavio V111T
Video server Zavio V111T
Video server Zavio V111T
Video server Zavio V111T
Zavio M511E/M511W Palt-Tilt
Zavio M511E/M511W Palt-Tilt
Zavio M511E/M511W Palt-Tilt
Zavio M511E/M511W Palt-Tilt
Polycom SoundStation2
Polycom SoundStation2
Polycom SoundStation2
Polycom SoundStation2
Samsung 40" LCD HDTV
Samsung 40
Samsung 40" LCD HDTV
Samsung 40
Samsung 32" LCD HDTV
Samsung 32
Samsung 32" LCD HDTV
Samsung 32
Micro không dây Shure PGX
Micro không dây Shure PGX
Micro không dây Shure PGX
Micro không dây Shure PGX
VoIP gateway PAP2T
VoIP gateway PAP2T
VoIP gateway PAP2T
VoIP gateway PAP2T
2M Transmission analyzer
2M Transmission analyzer
2M Transmission analyzer
2M Transmission analyzer
Máy đo kiểm ADSL2+
Máy đo kiểm ADSL2+
Máy đo kiểm ADSL2+
Máy đo kiểm ADSL2+
Máy đo kiểm luồng E1
Máy đo kiểm luồng E1
Máy đo kiểm luồng E1
Máy đo kiểm luồng E1
Máy đo cáp đồng TDR1000/2
Máy đo cáp đồng TDR1000/2
Máy đo cáp đồng TDR1000/2
Máy đo cáp đồng TDR1000/2
Dao cắt sợi quang Isiltech
Dao cắt sợi quang Isiltech
Dao cắt sợi quang Isiltech
Dao cắt sợi quang Isiltech
Dao dọc vỏ ngoài cáp quang
Dao dọc vỏ ngoài cáp quang
Dao dọc vỏ ngoài cáp quang
Dao dọc vỏ ngoài cáp quang
Kiềm tuốt sợi phản quang
Kiềm tuốt sợi phản quang
Kiềm tuốt sợi phản quang
Kiềm tuốt sợi phản quang
Fujikit CT-10
Fujikit CT-10
Fujikit CT-10
Fujikit CT-10
Máy hàn Furukawa Fitel S153A
Máy hàn Furukawa Fitel S153A
Máy hàn Furukawa Fitel S153A
Máy hàn Furukawa Fitel S153A
Máy hàn FSM-18S
Máy hàn FSM-18S
Máy hàn FSM-18S
Máy hàn FSM-18S
Máy hàn FSM-60S
Máy hàn FSM-60S
Máy hàn FSM-60S
Máy hàn FSM-60S
Fiber ranger FHR3A03
Fiber ranger FHR3A03
Fiber ranger FHR3A03
Fiber ranger FHR3A03
Fiber ranger FHR3A02
Fiber ranger FHR3A02
Fiber ranger FHR3A02
Fiber ranger FHR3A02
OFL280 Flextester
OFL280 Flextester
OFL280 Flextester
OFL280 Flextester
palmOTDR/N Series handy OTDR
palmOTDR/N Series handy OTDR
palmOTDR/N Series handy OTDR
palmOTDR/N Series handy OTDR
Optical loss test set FHM2 series
Optical loss test set FHM2 series
Optical loss test set FHM2 series
Optical loss test set FHM2 series
Variable optical attenuator (Digital)
Variable optical attenuator (Digital)
Variable optical attenuator (Digital)
Variable optical attenuator (Digital)
Visual fault locator VLS-5
Visual fault locator VLS-5
Visual fault locator VLS-5
Visual fault locator VLS-5
Optical talk sets OTS
Optical talk sets OTS
Optical talk sets OTS
Optical talk sets OTS
Optical fiber identifiber OFI-3
Optical fiber identifiber OFI-3
Optical fiber identifiber OFI-3
Optical fiber identifiber OFI-3
Optical power meter FHP2
Optical power meter FHP2
Optical power meter FHP2
Optical power meter FHP2
Optical Laser Source FHS1D
Optical Laser Source FHS1D
Optical Laser Source FHS1D
Optical Laser Source FHS1D
Optical Laser Source FHS2T01
Optical Laser Source FHS2T01
Optical Laser Source FHS2T01
Optical Laser Source FHS2T01
ODF quang outdoor
ODF quang outdoor
ODF quang outdoor
ODF quang outdoor
ODF quang dạng rack NT/JJ Series
ODF quang dạng rack NT/JJ Series
ODF quang dạng rack NT/JJ Series
ODF quang dạng rack NT/JJ Series
Rệp nối quang 3M
Rệp nối quang 3M
Rệp nối quang 3M
Rệp nối quang 3M
Fiber optic adapter
Fiber optic adapter
Fiber optic adapter
Fiber optic adapter
Fiber optic patch cord
Fiber optic patch cord
Fiber optic patch cord
Fiber optic patch cord
Măng xông quang 04 FO
Măng xông quang 04 FO
Măng xông quang 04 FO
Măng xông quang 04 FO
Măng xông quang NTJA208
Măng xông quang NTJA208
Măng xông quang NTJA208
Măng xông quang NTJA208
Draytek Vigor 2950
Draytek Vigor 2950
Draytek Vigor 2950
Draytek Vigor 2950
Storage link WRT160NL
Storage link WRT160NL
Storage link WRT160NL
Storage link WRT160NL
Draytek Vigor 2104
Draytek Vigor 2104
Draytek Vigor 2104
Draytek Vigor 2104
Draytek Vigor 2910
Draytek Vigor 2910
Draytek Vigor 2910
Draytek Vigor 2910
Linksys Wireless G
Linksys Wireless G
Linksys Wireless G
Linksys Wireless G
Hộp phân phối quang ODF loại 04/08 port
Hộp phân phối quang ODF loại 04/08 port
Hộp phân phối quang ODF loại 04/08 port
Hộp phân phối quang ODF loại 04/08 port
Hộp phân phối quang ODF loại 04/08 port
Hộp phân phối quang ODF loại 04/08 port
Hộp phân phối quang ODF loại 04/08 port
Hộp phân phối quang ODF loại 04/08 port
ZyXEL XGS-4528F
ZyXEL XGS-4528F
ZyXEL XGS-4528F
ZyXEL XGS-4528F
Switch Rubytech FGS-2924R
Switch Rubytech FGS-2924R
Switch Rubytech FGS-2924R
Switch Rubytech FGS-2924R
Switch access CR-2326
Switch access CR-2326
Switch access CR-2326
Switch access CR-2326
Switch Linksys 24 port
Switch Linksys 24 port
Switch Linksys 24 port
Switch Linksys 24 port
Switch Linksys 24 port
Switch Linksys 24 port
Switch Linksys 24 port
Switch Linksys 24 port
Card chuyển đổi quang điện
Card chuyển đổi quang điện
Card chuyển đổi quang điện
Card chuyển đổi quang điện
F2H FTTH indoor cable
F2H FTTH indoor cable
F2H FTTH indoor cable
F2H FTTH indoor cable
Cáp quang đơn mode
Cáp quang đơn mode
Cáp quang đơn mode
Cáp quang đơn mode
Khung media converter 14 slots
Khung media converter 14 slots
Khung media converter 14 slots
Khung media converter 14 slots
Khung media converter 14 slots
Khung media converter 14 slots
Khung media converter 14 slots
Khung media converter 14 slots
Khung media converter 16 port
Khung media converter 16 port
Khung media converter 16 port
Khung media converter 16 port
Khung media converter 16 port
Khung media converter 16 port
Khung media converter 16 port
Khung media converter 16 port
Module 10/100 SFP Transveivers single fiber
Module 10/100 SFP Transveivers single fiber
Module 10/100 SFP Transveivers single fiber
Module 10/100 SFP Transveivers single fiber
Module gigabit SFP Transveivers single fiber
Module gigabit SFP Transveivers single fiber
Module gigabit SFP Transveivers single fiber
Module gigabit SFP Transveivers single fiber
SFP Transceivers
SFP Transceivers
SFP Transceivers
SFP Transceivers
16 channel video over fiber series
16 channel video over fiber series
16 channel video over fiber series
16 channel video over fiber series
8 channel video over fiber series
8 channel video over fiber series
8 channel video over fiber series
8 channel video over fiber series
4 channel video over fiber series
4 channel video over fiber series
4 channel video over fiber series
4 channel video over fiber series
1 channel video over fiber series
1 channel video over fiber series
1 channel video over fiber series
1 channel video over fiber series
RS232/422/485 Fiber optic modem
RS232/422/485 Fiber optic modem
RS232/422/485 Fiber optic modem
RS232/422/485 Fiber optic modem
E1 Fiber optic modem
E1 Fiber optic modem
E1 Fiber optic modem
E1 Fiber optic modem
E1 Fiber optic modem
E1 Fiber optic modem
E1 Fiber optic modem
E1 Fiber optic modem
V.35 Fiber optic modem
V.35 Fiber optic modem
V.35 Fiber optic modem
V.35 Fiber optic modem
V.35 Fiber optic modem
V.35 Fiber optic modem
V.35 Fiber optic modem
V.35 Fiber optic modem
4E1-10/100Base-T Bridge
4E1-10/100Base-T Bridge
4E1-10/100Base-T Bridge
4E1-10/100Base-T Bridge
4E1-10/100Base-T Bridge
4E1-10/100Base-T Bridge
4E1-10/100Base-T Bridge
4E1-10/100Base-T Bridge
E1 - 10/100Base-T Bridge
E1 -  10/100Base-T Bridge
E1 - 10/100Base-T Bridge
E1 -  10/100Base-T Bridge
E1 - 10/100Base-T Bridge
E1 -  10/100Base-T Bridge
E1 - 10/100Base-T Bridge
E1 -  10/100Base-T Bridge
Bộ ghép kênh quang PDH
Bộ ghép kênh quang PDH
Bộ ghép kênh quang PDH
Bộ ghép kênh quang PDH
Bộ ghép kênh quang PDH
Bộ ghép kênh quang PDH
Bộ ghép kênh quang PDH
Bộ ghép kênh quang PDH
Thiết bị chuyển đổi quang điện 10/100 1 sợi WDM
Thiết bị chuyển đổi quang điện 10/100 1 sợi WDM
Card chuyển đổi quang điện có thể quản trị
Card chuyển đổi quang điện có thể quản trị
Card chuyển đổi quang điện có thể quản trị
Card chuyển đổi quang điện có thể quản trị
Media Converter with Two Electrical Ports
Media Converter with Two Electrical Ports
Media Converter with Two Electrical Ports
Media Converter with Two Electrical Ports
Bộ chuyển đổi quang điện tốc độ 10/100/1000
Bộ chuyển đổi quang điện tốc độ 10/100/1000
Bộ chuyển đổi quang điện tốc độ 10/100/1000
Bộ chuyển đổi quang điện tốc độ 10/100/1000
Bộ chuyển đổi quang điện gigabit
Bộ chuyển đổi quang điện gigabit
Bộ chuyển đổi quang điện gigabit
Bộ chuyển đổi quang điện gigabit
Bộ chuyển đổi quang điện tốc độ 10/100
Bộ chuyển đổi quang điện tốc độ 10/100
Bộ chuyển đổi quang điện tốc độ 10/100
Bộ chuyển đổi quang điện tốc độ 10/100
Bộ chuyển đổi quang điện tốc độ 10/100
Bộ chuyển đổi quang điện tốc độ 10/100
Bộ chuyển đổi quang điện tốc độ 10/100
Bộ chuyển đổi quang điện tốc độ 10/100
Bộ chuyển đổi quang điện tốc độ 10/100
Bộ chuyển đổi quang điện tốc độ 10/100
Bộ chuyển đổi quang điện tốc độ 10/100
Bộ chuyển đổi quang điện tốc độ 10/100
Right direction
You are here: Home Sản phẩm Thiết bị mạng FTTH Broadband router Draytek Vigor 2910
Tạo tập tin PDFIn ra máy inGửi Email
Draytek Vigor 2104Draytek Vigor 2950

Draytek Vigor 2910
Xem ảnh lớn


Draytek Vigor 2910

Đơn giá: Gọi để biết giá

Thắc mắc về sản phẩm này

Vigor 2910 có 4 cổng LAN và 2 cổng WAN, 1 cổng USB cho modem 3G hay máy in mạng. Trừ 2 anten và chức năng Wi-Fi của Vigor 2910G, còn lại thiết kế và tính năng của 2 sản phẩm đều giống nhau. DrayTek Vigor2910 và 2910G vẫn thiết kế với tông đen truyền thống, kiểu dáng tương tự họ Vigor2900. Cổng WAN chính 10/100BaseT Ethernet kết nối ra ngoài Internert thông qua 1 ADSL modem hoặc Modem quang Fiber Media converter, hay bất cứ hệ thống nào kết nối ra Internet thông qua giao tiếp Ethernet. Cổng WAN thứ hai cũng vậy, cổng WAN này có thể thiết lập hoạt động ở chế độ dự dự phòng hoặc chạy cùng lúc với WAN 1 nhằm tăng băng thông Interner cho mạng cục bộ.

Sau khi đã thiết lập kết nối hoàn tất, bạn có thể định tải (line speed) cho từng cổng WAN; có thể thiết lập chính sách “cân bằng tải” bằng việc chọn giao thức (TCP, UDP, TCP/UDP, ICMP, IGMP) cho từng cổng WAN.
Dòng sản phẩm Vigor2910 cung cấp một giao tiếp WAN thứ 2 có thể cấu hình và hỗ trợ cân bằng tải chiều ra dựa trên chính sách và kết nối chống lỗi trên giao tiếp WAN kép. Ngoại trừ chức năng QoS cho lớp IP nguyên bản, nó cũng hỗ trợ quản lý băng thông hay phiên NAT nhờ đó mà gia tăng băng thông rất hiệu quả. 

Hướng đến doanh nghiệp tầm trung, Vigor 2910 tiếp tục kế thừa chức năng mạng riêng ảo vốn khá nổi bật trong các sản phẩm DrayTek trước. Cả 2 cùng hỗ trợ 32 kênh VPN đồng thời theo 2 dạng: Remote Dial-In User và LAN-to-LAN với các giao thức (PPTP, IPSec Tunnel, L2TP with IPSec Policy), chế độ mã hóa và xác thực cao cấp, đặc biệt có thêm chế độ xác thực bằng chữ ký điện tử Digital Signature (X.509). Để thử nghiệm Test Lab dùng 2 đường ADSL khác nhau: 1 nối đến bộ cân bằng tải Vigor 2910 (VPN Server) và dùng đường còn lại nối đến máy tính dùng làm VPN Client. Việc thiết lập kết nối của cả 2 router được diễn ra nhanh chóng, tốc độ kết nối khá nhanh (tùy thuộc vào đường truyền ADSL tại từng thời điểm). Vigor 2910 có trình hướng dẫn trực quan cho việc thiết lập, kết nối VPN nhanh hơn.

Chức năng tường lửa của 2 router này được thiết kế khá hiệu quả và tiện lợi với rất nhiều chính sách. Trong đó, có chức năng quản lý an toàn nội dung CSM (Content Security Management) cho các ứng dụng như chương trình tán gẫu IM (MSN, YM!, ICQ…), VoIP (jajah, Skype), dịch vụ chia sẻ mạng ngang hàng P2P (SoulSeek, eDonkey, BitTorrent…) nhằm hạn chế việc chiếm dụng băng thông. Chính sách phòng chống tấn công DoS/DDoS, gửi e-mail cảnh báo và ghi lại nhật ký. Ngoài ra, để tránh người dùng truy cập web “đen”, cả 2 cùng hỗ trợ lọc nội dung bằng địa chỉ URL để đưa vào danh sách trắng/đen (White list and Black list), lọc Java, Cookie, ActiveX, tập tin nén, thực thi và đa phương tiện; lọc website bằng địa chỉ IP và Subnet Mask; hạn chế truy cập theo thời gian biểu (Time Schedule Control). Ngoài ra, DrayTek còn liên kết với SurfControl để lọc nội dung website thông qua CPA (Content Portal Authority).

Để hỗ trợ cho việc thiết lập các chính sách hạn chế truy cập và các ứng dụng, cả 2 cũng hỗ trợ mạng nội bộ ảo (VLAN), gắn IP cho địa chỉ MAC (Bind IP to MAC), hỗ trợ Port Redirect cho 10 tầm địa chỉ IP khác nhau, 2 địa chỉ DMZ ứng trên 2 cổng WAN, hỗ trợ mở cổng (port) cho 20 địa chỉ IP khác nhau. Ngoài ra, cả 2 còn hỗ trợ đầy đủ các tính năng khác như DNS động, lịch làm việc, chuẩn xác thực RADIUS, UpnP và chức năng khởi động máy tính từ xa qua mạng (Wake on LAN).

Để sử dụng đường truyền hiệu quả, cả 2 cùng có chính sách quản lý băng thông như giới hạn số phiên (session) làm việc, định băng thông (tải xuống/lên) và quản lý chất lượng dịch vụ (QoS) cho rất nhiều dịch vụ (FTP, Telnet, http, DNS, POP3, IPSec…) cho từng địa chỉ IP.

Riêng Vigor 2910G có tích hợp thêm Wi-Fi chuẩn 802.11b/g, hỗ trợ công nghệ tăng tốc Super G, tốc độ lý thuyết đạt 108Mbps. Tương tự như các router ADSL có tích hợp Wi-Fi như Vigor 2700Ge (ID:A061073) và Vigor 2800VG (A061290), Vigor 2910G cũng hỗ trợ các chuẩn mã hóa và xác thực cao cấp như WPA2, 802.1x; cho phép hạn chế máy trạm không dây truy cập vào mạng Wi-Fi; ngăn cách máy trạm giữa mạng nội bộ có dây và không dây bằng địa chỉ MAC.

Để mở rộng phạm vi phủ sóng, Vigor 2910G cũng hỗ trợ chức năng WDS, chức năng dò tìm thiết bị phát sóng Wi-Fi. Ngoài ra, quản trị mạng có thể định băng thông cố định cho mạng Wi-Fi.

Ngoài chức năng VLAN như trong Vigor 2910, Vigor 2910G còn cho phép thiết lập thêm 15 VLAN không dây (WVLAN) phân biệt nhau bằng mã ID và mật khẩu. Ở chức năng WVLAN, quản trị mạng còn có thể định băng thông cho từng máy trạm và có thể đặt ưu tiên cho ứng dụng VoIP, truy cập Internet, game trực tuyến, tải dữ liệu…

Thử nghiệm chức năng Wi-Fi với card mạng giao tiếp USB Vigor 600 cùng hãng Vigor 2910G cho kết nối tương đối ổn định, tốc độ tải xuống đạt mức trung bình.

Cuối cùng, Test Lab xem xét chức năng máy chủ in ấn qua mạng không dây với máy in phun màu HP 900 Inkjet Printer: nối máy in vào cổng USB của Vigor 2910G sau đó dùng máy tính (có kết nối không dây) để cài đặt trình điều khiển của máy in. Sau quá trình cài đặt đơn giản với tài liệu hướng dẫn chi tiết, bạn có thể in ấn ở bất ký vị trí nào trong vùng phủ sóng. Với máy in HP 900 Inkjet Printer, cả 2 router có dây và không dây Vigor 2910 và Vigor 2910G đều tương thích tốt (dù không nằm trong danh sách máy in tương thích công bố tại http://www.draytek.com/support/support_note/router/faq/print_server/05.php)

Cả 2 cùng hỗ trợ quản lý bằng http, https, telnet, FTP, SSH và SNMP, giao diện được thiết kế trực quan, các chức năng được gom thành từng nhóm nên rất dễ dàng trong việc cài đặt, giám sát cũng như quản lý thiết bị từ xa. Đặc biệt, với firmware phiên bản mới từ 3.0.6 trở lên, Vigor 2910 và Vigor 2910G hỗ trợ USB Modem chuẩn HSDPA tốc độ cao (có thể đạt 1Mbps) của thế hệ mạng điện thoại di động 3G.

Doanh nghiệp sẽ có thể triển khai được nhiều dịch vụ đáng giá, quản lý hệ thống mạng hiệu quả trên DrayTek Vigor 2910, Vigor 2910G.

98737916

Thông số kỹ thuật
Technical Specifications of Vigor2910
Hardware Interface LAN Maximum 4-port 10/100 Base-TX Switch
WAN Maximum 2-port 10/100 Base-TX Ethernet
USB 1-port USB for connecting to USB printer or 3G USB Modem
Dual-WAN Outbound Policy-Based Load-Balance
BoD (Bandwidth on Demand)
WAN Connection Fail-over
WAN Protocol DHCP Client
Static IP
PPPoE
PPTP
BPA
L2TP
Firewall CSM (Content Security Management) for IM/P2P Application
Multi-NAT, DMZ Host, Port-Redirection/Open Port
Policy-Based IP Packet Filter
DoS/DDoS Protection
IP Address Anti-Spoofing
E-Mail Alert and Logging via Syslog
Bind IP to MAC Address
VPN Up to 32 VPN Tunnels
Protocol PPTP , IPSec , L2TP, L2TP over IPSec
Encryption MPPE
AES
Hardware-Based DES/3DES
DHCP over IPSec
IKE Authentication: Pre-shared Key and Digital Signature (X.509)
NAT-Traversal (NAT-T)
Dead Peer Detection (DPD)
VPN Pass-Through
LAN to LAN
Teleworker to LAN
VPN Backup
Bandwidth Management Class-Based Bandwidth Guarantee by User-Defined Traffic Categories
DiffServ Code Point Classifying
4-level Priority for Each Direction (Inbound/Outbound)
Bandwidth Borrowed
Bandwidth/Session Limitation
Network Management Support TR-069
Web-Based User Interface (HTTP/HTTPS)
Quick Start Wizard
CLI (Command Line Interface) / Telnet/SSH*
Administration Access Control
Configuration Backup/Restore
Built-in Diagnostic Function
Firmware Upgrade via TFTP/FTP
Logging via Syslog
SNMP Management with MIB-II
Content Filter URL Keyword Blocking (White list and Black list)
Java Applet, Cookies, Active X, Compressed / Executable / Multimedia File Blocking
Web Content Filter
Time Schedule Control
Network Features DHCP Client/Relay/Server
Dynamic DNS
NTP Client
Call Scheduling
RADIUS Client
DNS Cache/Proxy
UPnP
Port-Based VLAN
Configurable WAN2
Routing Protocol Static Routing
RIP V2
Temperature
Operating : 0°C ~ 45°C
Storage : -25°C ~ 70°C
Humidity 10% ~ 90% (non-condensing)
Max. Power 10 Watt
Dimension L220 * W160 * H36 (mm)
Power DC 12V ~ 15V

 





Nhận xét của khách hàng:

Chưa có nhận xét nào về sản phẩm này.
Vui lòng đăng nhập để viết nhận xét.